Xe Ben Howo 4 Chân Thùng U (Thùng Đúc) 2026: Giá Bán & Thông Số
Xe ben Howo 4 chân thùng U (hay còn gọi là xe ben Howo 4 chân thùng đúc) hiện là dòng xe tải tự đổ hạng nặng dẫn đầu phân khúc về khả năng tối ưu tải trọng và tốc độ đổ hàng. Được nhập khẩu nguyên chiếc 100%, dòng xe này là giải pháp kinh tế hoàn hảo cho các doanh nghiệp vận tải, san lấp mặt bằng và khai thác khoáng sản.
Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng xe “vừa khỏe, vừa bền, lại nhanh thu hồi vốn”, hãy cùng khám phá chi tiết cấu hình và giá bán của dòng xe này ngay dưới đây.
1. Thông Số Kỹ Thuật Xe Ben Howo 4 Chân Thùng U:

Cấu hình xe được tối ưu hóa đồng bộ với các linh kiện chịu lực cường độ cao, đảm bảo vận hành bền bỉ trên mọi địa hình công trường phức tạp.
- Động cơ: Sinotruk D10.38-50 (380 HP) Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu

- Hộp số: Cơ khí HW19712 với 12 số tiến, 2 số lùi, trợ lực hơi giúp vào số mượt mà.

- Tháp ben: SUNHUK FC157 (Trung Quốc) chính hãng, ty ben lớn, chu kỳ nâng hạ nhanh và an toàn.
- Hệ thống cầu: Cầu đúc nguyên khối MCX16 (cầu dầu), tỷ số truyền 4.8 cầu tối ưu cho khả năng leo dốc vượt trội

- Hệ thống nhíp: Nhíp bó dày (nhíp trước 9/10 lá), quang nhíp đôi chắc chắn

- Lốp xe: Lốp 12.00R20 (Lốp bố thép có săm) chuyên dụng cho xe công trường

2. Kích Thước Thùng Xe Ben Howo 4 Chân Thùng Đúc
Thùng chữ U được chế tạo bằng vật liệu thép cao cường chịu lực K450, giúp thùng xe có độ đàn hồi tốt, chống móp méo khi đất đá va đập mạnh.
- Kích thước lòng thùng: 6.400 x 2.300 x 1.000 (mm)
- Thể tích thùng nguyên bản: Khoảng 14 khối (m³).
- Độ dày tiêu chuẩn: Đáy thùng dày 4mm, thành thùng dày 3mm

3.Tại Sao Nên Chọn Xe Ben Howo 4 Chân Thùng U Thay Vì Thùng Vuông?
Dòng xe ben thùng đúc chữ U sở hữu 3 ưu điểm vượt trội giúp tối ưu hóa lợi nhuận cho chủ xe:
- Triệt tiêu bám dính vật liệu: Thiết kế đáy thùng vát tròn giúp đất sét, cát ẩm dễ dàng trượt ra ngoài khi nâng ben. Xe xả hàng sạch 100%, không bị kẹt hàng ở góc thùng như thùng vuông.
- Tự trọng nhẹ – Tải trọng cao: Thép cường lực giúp giảm trọng lượng bản thân của thùng. Chủ xe có thể chở được khối lượng hàng hóa lớn hơn mà vẫn đúng tải trọng đăng kiểm.
- Thiết kế khí động học: Thùng U giúp xe lướt gió tốt hơn khi chạy trên đường trường, từ đó tiết kiệm từ 5% – 7% lượng tiêu hao nhiên liệu so với thùng vuông gân sườn.
4. Tùy Chọn Cabin: Howo V7G Hay Howo TX?
Hiện nay, khách hàng có thể lựa chọn 2 dòng Cabin phổ biến tùy thuộc vào ngân sách và nhu cầu thẩm mỹ
- Cabin Howo V7G: Dòng cabin truyền thống, thiết kế hầm hố, linh kiện phổ biến, chi phí thay thế rẻ, phù hợp cho môi trường cày ải công trường nặng.
- Cabin Howo TX: Thiết kế hiện đại theo tiêu chuẩn MAN (Đức), không gian cabin rộng rãi, cách âm tốt, ghế hơi êm ái, phù hợp cho bác tài chạy đường dài.
5. Cập Nhật Giá Xe Ben Howo 4 Chân Thùng U Mới Nhất
Giá xe ben Howo 4 chân có sự chênh lệch tùy thuộc vào đời xe (năm sản xuất), cấu hình cabin và các chương trình khuyến mãi từ nhà nhập khẩu. Giá chassi kèm thùng tham khảo hiện nay:
- Giá xe ben Howo 4 chân thùng U (Cabin V7G – 380HP): Từ 1.550.000.000đ – 1.585.000.000đ.
- Giá xe ben Howo 4 chân thùng U (Cabin TX – 350HP): Từ 1.530.000.000đ – 1.590.000.000đ.
(Lưu ý: Mức giá trên chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, thuế trước bạ và bảo hiểm thân vỏ)
6. Chính Sách Hỗ Trợ Trả Góp & Bảo Hành. Hỗ trợ trả góp:
- Hỗ trợ trả góp: Vay vốn ngân hàng lên đến 70% – 80% giá trị xe, thủ tục nhanh gọn, lãi suất ưu đãi.
- Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng 12 tháng hoặc 20.000 km tùy điều kiện nào đến trước. Cam kết cung cấp phụ tùng Howo chính hãng giá gốc
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Phòng Kinh Doanh Tổng Đại Lý xe tải Howo:
- Công Ty CP XNK Máy Sao Việt
- Địa chỉ:Tầng 3 , toà B , IA20 Ciputra, khu đô thị Nam Thăng Long, P. Đông Ngạc, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Showrom: Chân cầu Đông Trù, Đông Anh, Hà NộiHotline: 0982.875.091 – 0889220088
- Email: Khanhphancao@gmail.com
Thông số kỹ thuật
| Loại phương tiện | Ô tô tải (Tự đổ) |
| Nhãn hiệu | CNHTC |
| Mã kiểu loại | ZZ3317N3267E1-U |
| Công thức bánh xe | 8x4R |
| Khối lượng bản thân | 13870 |
| Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất | 16000/16000 |
| Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất | 30000/30000 |
| Số người cho phép chở, tính cả người lái | 2(130kg) |
| Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao | 9280x2500x3380 |
| Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao | 6400x2340x950 |
| Khoảng cách trục | 1800 + 3200 + 1350 |
| Vết bánh xe trước/sau | 2041/1850 |
| Vết xe bánh sau phía ngoài | 2200 |
| Kiểu loại động cơ | D10.38-50 |
| Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Thể tích làm việc (cm3) | 9726 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 276/2000 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Kiểu loại/dẫn động ly hợp | Đĩa ma sát khô/Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| Mã hộp số/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số | HW19712/Hộp số cơ khí/12 số tiến + 02 số lùi/Cơ khí |
| Vị trí cầu chủ động | Cụm cầu sau |
| Cầu trước | HF09 (9 tấn) |
| Cầu sau | MCX16 (16 tấn); tỉ số truyền 4,77 |
| Lốp | 12.00R20 |
| Hệ thống treo trước | 9 lá |
| Hệ thống treo sau | 10 lá |
| Mã hiệu | WG9725478118/1 |
| Loại cơ cấu lái | Trục vít – ê cubi, dẫn động cơ khí |
| Trợ lực | Trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống dẫn động khí nén |
| Cabin | V7G,Cabin lật |
| Loại thân xe | Khung xe chịu lực 2 lớp 8+8 (mm) |
| Chassis | 300x80x(8+8) (mm) |
| Loại dây đai an toàn | Dây đai 3 điểm |
| Hệ thống ben | Tháp ben SUNHUK, đường kính 157mm |
| Màu sắc | Xanh, nâu |
| Loại ắc quy/Điện áp dung lượng | 02x12Vx165Ah |
| Dung tích thùng dầu | 400 lít |
| Tiêu hao nhiên liệu | Tuỳ cung đường và tải trọng |
































